Trường tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu thực hiện ba công khai cuối năm học 2023-2024
Trường tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu thực hiện ba công khai cuối năm học 2023-2024
|
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ TRƯỜNG TH TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤUSố: 91 /BC-THTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nà Tấu, ngày 27 tháng 6 năm 2024 |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2023-2024
Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai. Trường Tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu báo Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2022-2023 và kế hoạch triển khai thực hiện công khai của năm học 2023-2024 như sau:
I. Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2023-2024
Nhà trường thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, nhà trường thực hiện quy chế công khai đạt được các kết quả như sau:
1. Về việc thực hiện cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Thực hiện cam kết chất lượng giáo dục:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đạo, Sở, Phòng GD-ĐT; Lớp 1, 2, 3, 4 thực hiện theo chương trình giáo dục phổ thông 2018, các môn còn lại học theo chương trình hiện hành. Lớp 5 học theo chương trình VNEN.
b) Thực hiện phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
Chỉ đạo giáo viên chủ nhiệm lớp tổ chức họp phụ huynh định kỳ ít nhất 3 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức kí cam kết thực hiện các cuộc vận động giữa GV, HS và phụ huynh xây dựng Quy chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục HS.
c) Về thái độ học tập của học sinh
- Học sinh có thái độ động cơ học tập đúng đắn, có ý thức tu dưỡng và rèn luyện.
- Trung thực trong học tập không có thái độ gian lận trong kiểm tra, thi cử.
- Có hứng thú trong học tập, 100% học sinh có nguyện vọng học THCS
d) Điều kiện CSVC của trường
- Đảm bảo đủ phòng học an toàn cho học sinh học 2 buổi/ngày, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, có phòng học bộ môn, đủ các thiết bị dạy học đồng bộ. Có hệ thống nước sạch, điện lưới, công trình vệ sinh hợp vệ sinh
- Chỉ đạo giáo viên trong tổ khối chuyên môn biết sử dụng triệt để phòng học chức năng, tích cực làm thêm và sử dụng đồ dùng thiết bị hiện có.
- Tổ chức dạy học môn học tự chọn (Tin học) cho học sinh lớp 5: môn Ngoại ngữ cho học sinh lớp 4,5 theo chương trình bắt buộc. Lớp 3, 4 học môn Tin học, môn Ngoại ngữ theo chương trình giáo dục phổ thông 2018
đ) Các HĐ hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh
- Nhà trường có sân chơi, hệ thống cây xanh, bồn hoa cây cảnh tạo cảnh quan trường học “xanh, sạch, đẹp”
- Thực hiện đầy đủ các chế độ chính sách đối với học sinh nghèo theo chế độ nghị định 86.
- Thực hiện tổ chức ăn cho 131 HS bán trú
- Thực hiện 3 đủ đối với học sinh: Đủ ăn, đủ sách vở, đủ quần áo bằng các hình thức xã hội hóa giáo dục.
e) Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường
- Đội ngũ cán bộ quản lý có năng lực phẩm chất chính trị vững vàng, có trình độ học vấn, có kinh nghiệm trong công tác quản lý trường học, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Đội ngũ giáo viên có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống tốt. Có trình độ chuyên môn từ chuẩn trở lên, có tinh thần tự học, tự bồi nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng được yêu cầu dạy và học của nhà trường.
Giáo viên dạy giỏi cấp trường 15/19 đạt 78,9%, Giáo viên dạy giỏi cấp thành phố 9/19 đạt 47,4%.
- Phương pháp quản lý của nhà trường: Thực hiện đúng quy định quản lý Nhà nước về Giáo dục, quản lý bằng hệ thống Pháp luật, Điều lệ, văn bản. Căn cứ vào hệ thống văn bản chỉ đạo của cấp trên, chỉ đạo các lớp vận dụng phù hợp với thực tế của trường của địa phương. Phân công nhiệm vụ giảng dạy hợp lý phát huy năng lực sở trường của từng cá nhân, xây dựng môi trường GD thân thiện giáo dục học sinh phát triển toàn diện về Đức, Trí, Thể, Mĩ.
g) Kết quả HĐGD, phẩm chất, năng lực của hs
Cuối năm học nhà trường công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của từng khối lớp (Có biểu kèm theo)
2. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công khai theo đúng quy định: công khai quyết toán thu – chi nguồn ngân sách nhà nước, các nguồn thu khác trong năm (có biểu đính kèm).
Trên đây là nội dung báo cáo Kết quả thực công khai của năm học 2023-2024 của Trường Tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu./.
| Nơi nhận: - Phòng GD&ĐT (B/c); - Lưu: VT |
HIỆU TRƯỞNG |
| UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||||||
| TRƯỜNG TH TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU | Biểu mẫu 06 | ||||||
| Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2023-2024 | |||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | ||||
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 | |||
| I | Tổng số học sinh | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 |
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 |
| III | Số học sinh chia theo môn học | ||||||
| 1. Xếp loại học tập | |||||||
| Tiếng Việt | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 143 | 41 | 29 | 40 | 32 | 1 | |
| - Hoàn thành | 128 | 12 | 16 | 25 | 12 | 63 | |
| - Chưa hoàn thành | 1 | 1 | |||||
| Toán | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 131 | 38 | 30 | 39 | 24 | ||
| - Hoàn thành | 141 | 16 | 15 | 26 | 20 | 64 | |
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Đạo đức | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 149 | 30 | 23 | 34 | 29 | 33 | |
| - Hoàn thành | 123 | 24 | 22 | 31 | 15 | 31 | |
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Tự nhiên - Xã hội | 164 | 54 | 45 | 65 | 0 | 0 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 79 | 29 | 23 | 27 | |||
| - Hoàn thành | 85 | 25 | 22 | 38 | |||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Khoa học | 108 | 0 | 0 | 44 | 64 | ||
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 48 | 33 | 15 | ||||
| - Hoàn thành | 60 | 11 | 49 | ||||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Lịch sử & Địa lí | 108 | 0 | 0 | 44 | 64 | ||
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 49 | 29 | 20 | ||||
| - Hoàn thành | 59 | 15 | 44 | ||||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Âm nhạc | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 124 | 29 | 22 | 24 | 26 | 23 | |
| - Hoàn thành | 148 | 25 | 23 | 41 | 18 | 41 | |
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Mĩ thuật | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 118 | 28 | 23 | 24 | 21 | 22 | |
| - Hoàn thành | 154 | 26 | 22 | 41 | 23 | 42 | |
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Hoạt động trải nghiệm | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 100 | 27 | 23 | 22 | 28 | ||
| - Hoàn thành | 108 | 27 | 22 | 43 | 16 | ||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Công nghệ, Kĩ thuật | 173 | 0 | 0 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 117 | 54 | 35 | 28 | |||
| - Hoàn thành | 56 | 11 | 9 | 36 | |||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Giáo dục thể chất, Thể dục | 272 | 54 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 119 | 28 | 22 | 24 | 23 | 22 | |
| - Hoàn thành | 153 | 26 | 23 | 41 | 21 | 42 | |
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Ngoại ngữ | 173 | 0 | 65 | 44 | 64 | ||
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 86 | 50 | 33 | 3 | |||
| - Hoàn thành | 87 | 15 | 11 | 61 | |||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| Tin học | 173 | 0 | 65 | 44 | 64 | ||
| Chia ra: - Hoàn thành tốt | 106 | 50 | 39 | 17 | |||
| - Hoàn thành | 67 | 15 | 5 | 47 | |||
| - Chưa hoàn thành | 0 | ||||||
| 2. Về năng lực (lớp 1,2,3,4) | 0 | ||||||
| 2.1. Năng lực chung | |||||||
| Tự chủ và tự học | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 113 | 34 | 26 | 26 | 27 | ||
| - Đạt | 95 | 20 | 19 | 39 | 17 | ||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Giao tiếp và hợp tác | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 111 | 32 | 25 | 28 | 26 | ||
| - Đạt | 97 | 22 | 20 | 37 | 18 | ||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Giải quyết vấn đề và sáng tạo | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 101 | 30 | 20 | 26 | 25 | ||
| - Đạt | 106 | 23 | 25 | 39 | 19 | ||
| - Cần cố gắng | 1 | 1 | |||||
| 2.2. Năng lực đặc thù | |||||||
| Ngôn ngữ | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 123 | 35 | 29 | 32 | 27 | ||
| - Đạt | 84 | 18 | 16 | 33 | 17 | ||
| - Cần cố gắng | 1 | 1 | |||||
| Tính toán | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 114 | 31 | 30 | 28 | 25 | ||
| - Đạt | 94 | 23 | 15 | 37 | 19 | ||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Tin học | 109 | 65 | 44 | 0 | |||
| Chia ra: - Tốt | 57 | 33 | 24 | ||||
| - Đạt | 52 | 32 | 20 | ||||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Công nghệ | 109 | 65 | 44 | 0 | |||
| Chia ra: - Tốt | 60 | 32 | 28 | ||||
| - Đạt | 49 | 33 | 16 | ||||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Khoa học | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 106 | 29 | 24 | 25 | 28 | ||
| - Đạt | 102 | 25 | 21 | 40 | 16 | ||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Thẩm mĩ | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 112 | 31 | 23 | 29 | 29 | ||
| - Đạt | 96 | 23 | 22 | 36 | 15 | ||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| Thể chất | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 112 | 32 | 23 | 28 | 29 | ||
| - Đạt | 96 | 22 | 22 | 37 | 15 | ||
| - Cần cố gắng | 0 | ||||||
| 2. Về năng lực (lớp 5) | |||||||
| Tự phục vụ tự quản | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 64 | |
| Chia ra: - Tốt | 37 | 37 | |||||
| - Đạt | 27 | 27 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Hợp tác | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 64 | |
| Chia ra: - Tốt | 34 | 34 | |||||
| - Đạt | 30 | 30 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Tự học giải quyết vấn đề | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 64 | |
| Chia ra: - Tốt | 35 | 35 | |||||
| - Đạt | 29 | 29 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| 3. Về phẩm chất | |||||||
| 3.1. Về phẩm chất (lớp 1,2,3,4) | |||||||
| Yêu nước | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | ||
| - Đạt | |||||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Nhân ái | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 201 | 54 | 45 | 65 | 37 | ||
| - Đạt | 7 | 7 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Chăm chỉ | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 114 | 33 | 22 | 30 | 29 | ||
| - Đạt | 94 | 21 | 23 | 35 | 15 | ||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Trung thực | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 137 | 42 | 27 | 38 | 30 | ||
| - Đạt | 71 | 12 | 18 | 27 | 14 | ||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Trách nhiệm | 208 | 54 | 45 | 65 | 44 | 0 | |
| Chia ra: - Tốt | 114 | 33 | 26 | 26 | 29 | ||
| - Đạt | 94 | 21 | 19 | 39 | 15 | ||
| - Cần cố gắng | |||||||
| 3.2. Về phẩm chất ( lớp 5) | |||||||
| Chăm học chăm làm | 0 | 0 | 64 | ||||
| Chia ra: - Tốt | 34 | ||||||
| - Đạt | 30 | ||||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Tự tin trách nhiệm | 0 | 0 | 64 | ||||
| Chia ra: - Tốt | 33 | 33 | |||||
| - Đạt | 31 | 31 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Trung thực, kỷ luật | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 64 | |
| Chia ra: - Tốt | 50 | 50 | |||||
| - Đạt | 14 | 14 | |||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| Đoàn kết, yêu thương | 64 | 0 | 0 | 0 | 64 | ||
| Chia ra: - Tốt | 51 | ||||||
| - Đạt | 13 | ||||||
| - Cần cố gắng | |||||||
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm | ||||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) | 99.6 | 98.1 | 100.0 | 100.0 | 100.0 | 100.0 |
| Chia ra: - Hoàn thành chương trình lớp học | 271 | 53 | 45 | 65 | 44 | 64 | |
| - Chưa hoàn thành chương trình lớp học | 1 | 1 | |||||
| Trong đó: + Chưa hoàn thành nhưng được lên lớp | 0 | ||||||
| + Ở lại lớp | 0 | ||||||
| + Rèn luyện trong hè | 1 | 1 | |||||
| Khen thưởng | 110 | 26 | 21 | 27 | 16 | 20.0 | |
| - Giấy khen cấp trường | 110 | 26 | 21 | 27 | 16 | 20 | |
| - Giấy khen cấp trên | 20 | 1 | 3 | 16 | |||
| 2 | Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số) | - | |||||
| Nà Tấu, ngày 26 tháng 6 năm 2024 | |||||||
| HIỆU TRƯỞNG | |||||||
| UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||||||||||||||
| TRƯỜNG TH TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU | Biểu mẫu 08 | ||||||||||||||
| THÔNG BÁO | |||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường | |||||||||||||||
| Năm học 2023 - 2024 | |||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | TB | CĐ | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 24 | 1 | 21 | 0 | 0 | 14 | 7 | 13 | 8 | 0 | 0 | ||||
| I | Giáo viên | 13 | 13 | 9 | 5 | 7 | 6 | 0 | 0 | ||||||
| Trong đó số giáo viên chuyên biệt: | 6 | 5 | 5 | 0 | 4 | 2 | 0 | 0 | |||||||
| 1 | Tiếng dân tộc | ||||||||||||||
| 2 | Ngoại ngữ | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Tin học | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 4 | Âm nhạc | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Mỹ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 6 | Thể dục | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | |||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 3 | 2 | ||||||||||||
| 1 | Bảo vệ | 1 | |||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Nhân viên y tế | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên thư viện, TB | ||||||||||||||
| 5 | Nhân viên phục vụ | 1 | 1 | ||||||||||||
| Nà Tấu, ngày 26 tháng 6 năm 2024 | |||||||||||||||
| HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||||||
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2023
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính |
Mã số | Quyết toán chi NSNN (năm tài chính n-1) |
Chi NSNN | ||
| Dự toán | Ước thực hiện | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | ||
| II | Chi thường xuyên | triệu đồng | 01 | 4.811 | 4429 | 4429 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | triệu đồng | 02 | 4.811 | 4429 | 4429 |
| 2.1 | Chia theo nguồn: | 4.811 | 4429 | 4429 | ||
| 2.1.1 | Nguồn NSNN | triệu đồng | 03 | 4.811 | 4429 | 4429 |
| 2.1.2 | Nguồn phí, lệ phí để lại | triệu đồng | 04 | |||
| 2.1.3 | Nguồn khác | triệu đồng | 05 | |||
| 2.2 | Chia theo nhóm chi: | 4.811 | 4429 | 4429 | ||
| 2.2.1 | Chi thanh toán cá nhân | triệu đồng | 06 | 44.303 | 3930 | 3930 |
| 2.2.2 | Chi hàng hóa dịch vụ | triệu đồng | 07 | 372 | 243 | 243 |
| 2.2.3 | Chi hỗ trợ và bổ sung | triệu đồng | 08 | 106 | 98 | 98 |
| 2.2.4 | Các khoản chi khác | triệu đồng | 09 | 25 | 157 | 157 |
| 6 | Đào tạo khác trong nước | triệu đồng | 10 | |||
| 6.1 | Chia theo nguồn: | |||||
| 6.1.1 | Nguồn NSNN | triệu đồng | 11 | |||
| 6.1.2 | Nguồn phí, lệ phí để lại | triệu đồng | 12 | |||
| 6.1.3 | Nguồn khác | triệu đồng | 13 | |||
| 6.2 | Chia theo nhóm chi: | |||||
| 6.2.1 | Chi thanh toán cá nhân | triệu đồng | 14 | |||
| 6.2.2 | Chi hàng hóa dịch vụ | triệu đồng | 15 | |||
| 6.2.3 | Chi hỗ trợ và bổ sung | triệu đồng | 16 | |||
| 6.2.4 | Các khoản chi khác | triệu đồng | 17 | |||
| 7 | Đào tạo lại, bồi dưỡng nghiệp vụ cho cán bộ, công chức, viên chức | triệu đồng | 18 | |||
| 7.1 | Chia theo nguồn: | |||||
| 7.1.1 | Nguồn NSNN | triệu đồng | 19 | |||
| 7.1.2 | Nguồn phí, lệ phí để lại | triệu đồng | 20 | |||
| 7.1.3 | Nguồn khác | triệu đồng | 21 | |||
| 7.2 | Chia theo nhóm chi: | |||||
| 7.2.1 | Chi thanh toán cá nhân | triệu đồng | 22 | |||
| 7.2.2 | Chi hàng hóa dịch vụ | triệu đồng | 23 | |||
| 7.2.3 | Chi hỗ trợ và bổ sung | triệu đồng | 24 | |||
| 7.2.4 | Các khoản chi khác | triệu đồng | 25 | |||
HIỆU TRƯỞNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị: Trường Tiểu học Tà Cáng xã Nà Tấu
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ VẬN ĐỘNG TÀI TRỢ
NĂM HỌC 2023 -2024
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung Tổng số tiền huy động được Của các tổ chức | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Nước uống | ||
| Tổng thu | 13.075.000 | ||
| Tổng chi | 13.075.000 | ||
| Còn tồn | 0 | ||
| 2 | Vệ sinh môi trường | ||
| Tổng thu | 10.460.000 | ||
| Tổng chi | 10.460.000 | ||
| Còn tồn | 0 | ||
| 3 | Hoạt động học tập, phong trào và khen thưởng | ||
| Tổng thu | 62.760.000 | ||
| Tổng chi | 62.760.000 | ||
| Còn tồn | 0 | ||
| 4 | Cải tạo cảnh quang môi trường, cơ sở vật chất | ||
| Tổng thu | 7.845.000 | ||
| Tổng chi | 7.845.000 | ||
| Còn tồn | 0 |
HIỆU TRƯỞNG
|
UBND THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ |
||||||
| TRƯỜNG TH TÀ CÁNG XÃ NÀ TẤU | ||||||
| BÁO CÁO | ||||||
| Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học năm học 2023 - 2024 | ||||||
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân | |||
| I | Số phòng học/số lớp | 13 | 1 | |||
| II | Loại phòng học | 13 | - | |||
| 1 | Phòng học kiên cố | 12 | - | |||
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 1 | - | |||
| 3 | Phòng học tạm | 0 | - | |||
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | - | |||
| III | Số điểm trường | 1 | - | |||
| IV | Tổng diện tích đất (m2) | 3893.1 | 14.4 | |||
| V | Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 1300 | 4.8 | |||
| VI | Tổng diện tích các phòng | 741 | 2.7 | |||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 416 | 1.5 | |||
| 2 | Diện tích phòng Tin học(m2) | 75 | 0.3 | |||
| 3 | Diện tích phòng Tiếng Anh (m2) | 75 | 0.3 | |||
| 4 | Diện tích phòng Mĩ Thuật (m2) | 75 | 0.3 | |||
| 5 | Diện tích phòng Âm nhạc (m2) | 75 | 0.3 | |||
| 6 | Diện tích phòng Đa chức năng (m2) | 54 | 0.2 | |||
| 7 | Diện tích phòng Khoa học - Công nghệ (m2) | 50 | 0.2 | |||
| 8 | Diện tích thư viện (m2) | 100 | 0.4 | |||
| 9 | Diện tích Thiết bị (m2) | 50 | 0.2 | |||
| 10 | Diện tích phòng khác (….)(m2) | 100 | 0.3 | |||
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 13 | Số bộ/lớp | |||
| 1 | Khối lớp 1 | 3 | 1bộ/lớp | |||
| 2 | Khối lớp 2 | 2 | 1bộ/lớp | |||
| 3 | Khối lớp 3 | 3 | 1bộ/lớp | |||
| 4 | Khối lớp 4 | 2 | 1 bộ/lớp | |||
| 5 | Khối lớp 5 | 3 | 1 bộ/lớp | |||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) | 36 | 0,13 HS/bộ | |||
| IX | Tổng số thiết bị | 22 | 01 bộ/lớp | |||
| 1 | Ti vi | 3 | ||||
| 2 | Cát xét | 3 | ||||
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | |||||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 16 | ||||
| 5 | Thiết bị khác… | |||||
| 6 | ….. | |||||
| Nội dung | Số lượng (m2) | |||||
| X | Nhà bếp | 45 | ||||
| XI | Nhà ăn | 90 | ||||
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ | |||
| XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú | 10 | 131 | 131.0 | ||
| XIII | Khu nội trú | 165 | 131 | 1.3 | ||
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 1 | 4 | 0.21 | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| (*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ s | ||||||
| Có | Không | |||||
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | ||||
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | ||||
| XVII | Kết nối internet (ADSL) | x | ||||
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x | ||||
| XIX | Tường rào xây | x | ||||
| Ngày 26 tháng 6 năm 2024 | ||||||
| HIỆU TRƯỞNG | ||||||
Nguồn tin: Website Trường Tiểu học Tà Cáng (trước sáp nhập 28/8/2026)